Từ vựng tiếng Trung
bù*xī不
惜
Nghĩa tiếng Việt
không tiếc
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
不
Bộ: 一 (một)
4 nét
惜
Bộ: 忄 (trái tim, tâm)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '不' có nghĩa là 'không'.
- Chữ '惜' có bộ '忄' chỉ ý nghĩa liên quan đến cảm xúc hoặc tâm trí. Phần còn lại '昔' chỉ âm đọc và cũng có nghĩa là 'xưa'.
→ '不惜' có nghĩa là không tiếc, không ngần ngại làm điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
不惜一切
không tiếc bất cứ giá nào
不惜代价
không tiếc giá
不惜成本
không tiếc chi phí