Từ vựng tiếng Trung
là*yuè

Nghĩa tiếng Việt

tháng mười hai âm lịch

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

13 nét

Bộ: (tháng)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '腊' có bộ '月' nghĩa là 'thịt', kết hợp với các nét khác để chỉ tháng âm lịch cuối cùng của năm, khi người ta chuẩn bị thịt cho Tết.
  • Chữ '月' đơn giản là chỉ về mặt trăng hoặc tháng trong âm lịch.

'腊月' có nghĩa là tháng chạp, tháng cuối cùng trong năm âm lịch khi người ta chuẩn bị cho Tết.

Từ ghép thông dụng

yuè

tháng chạp

ròu

thịt xông khói

ngày mồng tám tháng chạp