Từ vựng tiếng Trung
là*yuè

Nghĩa tiếng Việt

Tháng Chạp — tháng 12 âm lịch, tháng cuối năm âm lịch, thời điểm cúng tế tổ tiên và chuẩn bị Tết. Hán-Việt: lạp nguyệt.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

13 nét

Bộ: (tháng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ gắn với văn hóa âm lịch Trung Quốc; tháng 腊月 là tháng bận rộn nhất trong năm vì chuẩn bị Tết Nguyên Đán.

Câu ví dụ

  • 腊月里家家户户开始准备年货Là yuè lǐ jiājiā hùhù kāishǐ zhǔnbèi nián huò thanh 4

    Trong tháng Chạp mọi nhà bắt đầu chuẩn bị đồ Tết

  • 腊月二十三是小年Là yuè èrshísān shì xiǎonián thanh 4

    Ngày 23 tháng Chạp là Tết ông Táo

  • 天气在腊月最冷Tiānqì zài là yuè zuì lěng thanh 1

    Thời tiết lạnh nhất vào tháng Chạp

  • 腊月腌制的腊肉特别香Là yuè yānzhì de là ròu tèbié xiāng thanh 4

    Thịt muối ướp trong tháng Chạp rất thơm ngon

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4yuè thanh 4 thanh 3

    trong tháng Chạp

  • thanh 4yuè thanh 4chū thanh 1

    đầu tháng Chạp

  • thanh 4yuè thanh 4yān thanh 1ròu thanh 4

    ướp thịt tháng Chạp

  • thanh 4yuè thanh 4hán thanh 2dōng thanh 1

    mùa đông lạnh tháng Chạp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.