Từ vựng tiếng Trung
chéng*jì成
绩
Nghĩa tiếng Việt
thành tích
2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
成
Bộ: 戈 (cái mác, vũ khí)
6 nét
绩
Bộ: 纟 (sợi tơ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 成 có nghĩa là hoàn thành, đạt được, thể hiện sự hoàn tất thông qua biểu tượng của một vũ khí (戈) được sử dụng thành thạo.
- 绩 có bộ tơ (纟), thường liên quan đến việc sản xuất, chế tác, kết quả của sự làm việc chăm chỉ, như việc dệt lụa.
→ 成绩 có nghĩa là kết quả hoặc thành tích, thể hiện sự hoàn thành và kết quả của một quá trình nỗ lực.
Từ ghép thông dụng
成绩单
bảng điểm
好成绩
thành tích tốt
学业成绩
thành tích học tập