Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ体积 (tǐjī) nghĩa là thể tích. Ghép từ 体 (thân thể, hình thể) + 积 (tích chứa, tích lũy). Nhớ: 'thể' (体) tích chứa 'tích' (积).
Câu ví dụ
- 这个箱子的体积很大。
- 水的体积是五升。
- 请计算这个长方体的体积。
Kết hợp thường gặp
- 体积很大
- 计算体积
- 水的体积
- 体积单位
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.