Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thể"

Âm thể

軆

thểtǐ

thân, mình; hình thể; dạng

Âm thê

妻

thêqī

vợ

HSK 2
凄

thêqī

lạnh; thê lương, thê thảm

HSK 6

Từ có chữ 凄

栖

thêqī

nghỉ ngơi; đậu (chim); cái giường

Từ có chữ 栖

萋

thêqī

cỏ xanh xanh

郪

thêqī

sông Thê (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)

鶈

thêqī

:

Âm thế

妻

thếqī

vợ

HSK 2
屉

thếtì

ngăn kéo; hộc tủ; lồng chưng; cái vỉ; giát giường; giát ghế

HSK 5

Từ có chữ 屉

涕

thếtì

nước mắt; nước mũi

HSK 6

Từ có chữ 涕

砌

thếqì

thềm; xếp, đặt

Từ có chữ 砌

剃

thếtì

cắt tóc, cạo trọc

沏

thếqī

pha (trà) bằng nước sôi

裼

thếtì

裼

贳

thếshì

cho vay, cho thuê; tha thứ, xá tội

薙

thếtì

nhổ cỏ; giẫy cỏ; cạo (râu, tóc)

磜

thếqì

Tiểu Thế (tên đất, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)

鬀

thếtì

thế; như "thế (cạo sát)" (gdhn)

鬄

thếdí

cắt tóc

Âm thệ

誓

thệshì

thề, hứa

HSK 6
逝

thệshì

trôi qua; đi không trở lại; chết, tạ thế

HSK 6

Từ có chữ 逝

筮

thệshì

bói cỏ thi

Luyện viết các chữ âm "thể"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết