Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chōu*ti抽

Nghĩa tiếng Việt

ngăn kéo

Âm Hán Việt

trừu thế

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật thể, thường kết hợp với lượng từ 个 hoặc 只

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trừu thế

Từng chữ

  • 抽trừurút ra, rút lại
  • 屉thếngăn kéo; hộc tủ; lồng chưng; cái vỉ; giát giường; giát ghế

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ngăn kéo

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5钥yào thanh 4匙shi thanh 5放fàng thanh 4在zài thanh 4书shū thanh 1桌zhuō thanh 1的de thanh 5抽chōu thanh 1屉ti thanh 5里lǐ thanh 3了le. thanh 5。

    Chìa khóa của tôi đặt ở trong ngăn kéo của bàn viết rồi.

  • 请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3把bǎ thanh 3抽chōu thanh 1屉ti thanh 5里lǐ thanh 3的de thanh 5那nà thanh 4份fèn thanh 4文wén thanh 2件jiàn thanh 4拿ná thanh 2出chū thanh 1来lái. thanh 2。

    Xin hãy giúp tôi lấy tập tài liệu trong ngăn kéo đó ra.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5抽chōu thanh 1屉ti thanh 5锁suǒ thanh 3上shàng thanh 4了le, thanh 5,我wǒ thanh 3没méi thanh 2有yǒu thanh 3钥yào thanh 4匙shi. thanh 5。

    Ngăn kéo này bị khóa rồi, tôi không có chìa khóa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.