Từ vựng tiếng Trung
shì*dài世
代
Nghĩa tiếng Việt
nhiều thế hệ
2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
世
Bộ: 一 (một, nhất)
5 nét
代
Bộ: 人 (người)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 世: gồm có bộ nhất 一 trên và các nét phức hợp dưới, gợi ý sự trải dài qua không gian và thời gian.
- 代: gồm có bộ nhân 人 bên trái và phần còn lại diễn tả một người đang đứng, thể hiện sự thay thế hoặc thế hệ của con người.
→ 世代: chỉ về các thế hệ, thời đại nối tiếp nhau.
Từ ghép thông dụng
世代
thế hệ
世界
thế giới
世俗
thế tục