Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang nghĩa tiêu cực, dùng để phê bình văn chương hoa mỹ rỗng tuếch
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đôi thế
Từng chữ
- 堆đôiđắp, đống
- 砌thếthềm; xếp, đặt
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaXếp vật hoặc (văn học) lạm dụng từ ngữ.
Câu ví dụ
- 不要堆砌辞藻
Đừng lạm dụng từ ngữ hoa mỹ
- 工人堆砌砖块
Công nhân xếp gạch
- 文章堆砌太多
Bài viết lạm dụng quá nhiều
Kết hợp thường gặp
- 堆砌词藻
lạm dụng từ ngữ
- 堆砌工整
xếp cẩn thận
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.