Từ vựng tiếng Trung
duī*qì

Nghĩa tiếng Việt

để đệm ra

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bộ: (đá)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 堆 có bộ 土 (đất) thể hiện ý nghĩa liên quan đến đất đai, kết hợp với các thành phần khác để tạo nghĩa là chất đống.
  • Chữ 砌 có bộ 石 (đá) thể hiện ý nghĩa liên quan đến vật liệu xây dựng, kết hợp với các thành phần khác để tạo nghĩa là xây dựng bằng đá.

Kết hợp hai chữ 堆 và 砌, tạo thành cụm từ mang ý nghĩa chất đống và xây dựng, thường dùng để miêu tả việc sắp xếp, chất chồng vật liệu.

Từ ghép thông dụng

duī

chất đống

qiáng

xây tường

duī

chất đống, chất chồng