Từ vựng tiếng Trung
lóu*tī

Nghĩa tiếng Việt

cầu thang

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

13 nét

Bộ: (gỗ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '楼' có bộ '木' chỉ ý nghĩa liên quan đến gỗ, kết hợp với phần '娄' chỉ âm đọc.
  • Chữ '梯' bao gồm bộ '木' chỉ vật liệu, và phần '弟' cho âm đọc.

Từ '楼梯' chỉ cầu thang, thường làm bằng gỗ hoặc có cấu trúc liên quan đến gỗ.

Từ ghép thông dụng

电梯diàntī

thang máy

楼房lóufáng

nhà tầng

扶梯fútī

thang cuốn