Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lóu*tī楼

Nghĩa tiếng Việt

lâu + thê (cầu thang)

Âm Hán Việt

lâu thê

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ chuyển động như 上, 下, 爬

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lâu thê

Từng chữ

  • 楼lâucái lầu
  • 梯thêcái thang

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5走zǒu thanh 3楼lóu thanh 2梯tī thanh 1上shàng thanh 4楼lóu thanh 2吧ba. thanh 5。

    Chúng ta đi cầu thang bộ lên lầu đi.

  • 楼lóu thanh 2梯tī thanh 1口kǒu thanh 3堆duī thanh 1放fàng thanh 4着zhe thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1纸zhǐ thanh 3箱xiāng. thanh 1。

    Ở lối lên cầu thang chất đống rất nhiều thùng các-tông.

  • 下xià thanh 4楼lóu thanh 2梯tī thanh 1的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5要yào thanh 4小xiǎo thanh 3心xīn. thanh 1。

    Khi đi xuống cầu thang phải cẩn thận.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.