Từ vựng tiếng Trung
lóu*tī

Nghĩa tiếng Việt

lâu + thê (cầu thang)

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

13 nét

Bộ: (gỗ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请给我楼梯。Qǐng gěi wǒ 楼梯。 thanh 3

    Làm ơn cho tôi cầu thang。

  • 这个楼梯怎么样?Zhège 楼梯 zěnmeyàng? thanh 4

    楼梯 này thế nào?

  • 我买了楼梯。Wǒ mǎi le 楼梯。 thanh 3

    Tôi đã mua cầu thang。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.