Từ vựng tiếng Trung
lóu*fáng

Nghĩa tiếng Việt

lâu phòng — nhà nhiều tầng, chung cư, tòa nhà dân cư nhiều tầng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

13 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

楼房 chỉ nhà dân cư nhiều tầng (chung cư, nhà phố nhiều tầng). Phân biệt với 平房 (nhà một tầng) và 写字楼 (tòa nhà văn phòng). Lượng từ là 栋 (dòng).

Câu ví dụ

  • 他们一家住在一栋楼房里Tāmen yī jiā zhù zài yī dòng lóufáng lǐ thanh 1

    Cả gia đình họ sống trong một tòa nhà nhiều tầng

  • 这片楼房是上世纪八十年代建造的Zhè piàn lóufáng shì shàng shìjì bāshí niándài jiànzào de thanh 4

    Khu nhà nhiều tầng này được xây vào thập niên 80 thế kỷ trước

  • 农村里也出现了很多楼房Nóngcūn lǐ yě chūxiànle hěn duō lóufáng thanh 2

    Ở nông thôn cũng xuất hiện nhiều nhà nhiều tầng

  • 楼房比平房更能节约土地资源Lóufáng bǐ píngfáng gèng néng jiéyuē tǔdì zīyuán thanh 2

    Nhà nhiều tầng tiết kiệm tài nguyên đất hơn nhà một tầng

Kết hợp thường gặp

  • 一栋楼房yī dòng lóufáng thanh 1

    một tòa nhà nhiều tầng

  • 楼房建筑lóufáng jiànzhù thanh 2

    công trình nhà nhiều tầng

  • 住楼房zhù lóufáng thanh 4

    sống trong nhà nhiều tầng

  • 楼房小区lóufáng xiǎoqū thanh 2

    khu dân cư nhà nhiều tầng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.