Nghĩa tiếng Việt
ngăn kéo; hộc tủ; lồng chưng; cái vỉ; giát giường; giát ghế
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
屉 là dạng giản thể của 屜. Cấu trúc: 尸 (thi) biểu nghĩa — bộ thể hiện vật có hình dáng dẹt, nằm ngang; 世 (thế) biểu âm. Chữ chỉ các vật phẳng dẹt có thể kéo ra kéo vào như ngăn kéo, khay, lồng chưng. Vì lsCodes không có trong nguồn, phân tích dựa vào cấu trúc thị giác.
Hán-Việt: thế
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thế": bộ 尸 (vật dẹt, không gian) + 世 biểu âm → ngăn kéo dẹt như một 'thế giới nhỏ' giấu sau mặt tủ. Chưa có nguồn học thuật.
Gương Hán-Việt
thế trong 抽屉 (chōu ti — ngăn kéo); ít dùng độc lập trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 屉 (Thế) hầu như chỉ dùng trong 抽屉 (ngăn kéo) ở HSK 5.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
屉 (dạng phồn thể 屜) có nguồn Wiktionary không cung cấp thông tin chi tiết về glyph origin ngoài mã {{Han etym}}. Cấu trúc: 尸 + 世. Bộ 尸 (thi) trong nhiều chữ như 居, 层, 展 chỉ không gian sinh hoạt hay vật dụng dẹt; 世 nhiều khả năng đóng vai biểu âm. Chưa có nguồn học thuật xác nhận trực tiếp cho 屜.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请把文件放在抽屉里。
Vui lòng để tài liệu vào ngăn kéo.
- 他从抽屉里拿出了一把钥匙。
Anh ấy lấy ra một chìa khóa từ ngăn kéo.
- 桌子上有三个抽屉。
Cái bàn có ba ngăn kéo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.