Từ vựng tiếng Trung
tǐ*yù*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

sân vận động

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người đứng)

7 nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

8 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 体: Bao gồm '亻' (người đứng) và '本' (gốc), thể hiện liên quan đến cơ thể con người.
  • 育: Kết hợp '月' (thịt) và phần trên '𦫳' gợi ý về sự phát triển, sinh dưỡng.
  • 场: Bao gồm '土' (đất) và '⺁' (mái nhà), chỉ một nơi rộng lớn trên mặt đất.

整体 nghĩa là một nơi rộng lớn dành cho hoạt động thể dục thể thao.

Từ ghép thông dụng

体育tǐyù

thể dục thể thao

场地chǎngdì

sân bãi

运动场yùndòngchǎng

sân vận động