Từ vựng tiếng Trung
shì*shì

Nghĩa tiếng Việt

qua đời, từ trần

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng hơn 死. Dùng trong thông báo, bài viết trang trọng về người qua đời.

Câu ví dụ

  • 他因病逝世Tā yìn bìng shìshì thanh 1

    Anh ấy因病 qua đời

  • 逝世的消息Shìshì de xiāoxi thanh 4

    Tin qua đời

  • 享年八十岁逝世Xiǎngnián bāshí suì shìshì thanh 3

    Qua đời hưởng thọ 80 tuổi

  • 逝世周年Shìshì zhōunián thanh 4

    Ngày kỷ niệm qua đời

  • 和平逝世Hépíng shìshì thanh 2

    Qua đời trong hòa bình

Kết hợp thường gặp

  • 因病逝世yìn bìng shìshì thanh 4

    qua đời vì bệnh

  • 逝世shìshì thanh 4

    qua đời (trang trọng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.