Nghĩa tiếng Việt
thân, mình; hình thể; dạng
Âm Hán Việt
thể
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 身
- Số nét
- 20 nét
軆 là dạng chữ cổ của 體 (thể). Gồm 骨 (Cốt, biểu nghĩa: xương, thân thể) và 豊 (Lễ, biểu âm, đọc tǐ); chữ hình thanh. Nghĩa: thân thể, hình thể.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ cơ thể con người hoặc hình thức, thể loại của sự vật.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thể
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thể": xương (骨) dựng nên thân thể (豊) — khung xương kiên cố là nền tảng của hình thể.
Gương Hán-Việt
thể — trong "軆裁" (thể tài): thể loại; dạng cổ của 體
Mở khoá kiến thức
Biết 軆 nhận ra dạng biến thể của 體 trong văn bản cổ và kim văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
軆 là dạng dị thể (biến thể) của 體 (thân thể). Không có nguồn Wiktionary phân tích glyph riêng. Cấu trúc tương đương 體: bộ 骨 (xương) biểu nghĩa thân xác; phần biểu âm 豊 gần âm tǐ. Chữ tạo muộn; không thấy rõ trong giáp cốt/kim văn; chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 軆是體的异体字。
軆 là chữ dị thể của 體.
- 古代碑铭中偶见軆字。
Trong bia ký cổ đại đôi khi gặp chữ 軆.
- 軆与體义同,仅形有别。
軆 và 體 cùng nghĩa, chỉ khác hình dạng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.