babà
bố; ba; cha; tía; phụ thân
Từ có chữ 爸
baba
nhé, đi, chứ (trợ từ cuối câu đề nghị, phỏng đoán); quán bar
Từ có chữ 吧
bapài
phái, phe; cử, phái đi; phong cách
Từ có chữ 派
babā
mong ngóng; dính, bén, sát, bám; liền, ở cạnh; miếng cháy cơm
Từ có chữ 巴
babō
sóng nhỏ
Từ có chữ 波
vết sẹo; vết sần, tỳ vết
bapā
bốp, bộp (tiếng động)
(xem: ba tiêu 芭蕉)
Từ có chữ 芭
cây tre gai; bờ giậu, hàng rào
babo
cách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ); hút vào, hít vào; (thán từ)
(xem: ba lăng 菠薐)
(xem: ta ba 糌粑)
hoa; tinh hoa
bapá
cái bồ cào, cái cào cỏ
núi đá; thạch sơn
雛
bảbǎ
cầm, nắm; lượng từ cho vật có tay cầm (ghế, ô); giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ
Từ có chữ 把
bảbǒ
què chân, thọt chân
bảbà
ngồi xổm; bò đi
bàpá
leo, trèo; bò
Từ có chữ 爬
bàpó
bà già; mẹ chồng
Từ có chữ 婆
(xem: tỳ bà 琵琶)
bàbà
cái bừa 农具,用来碎土块和平地
(tên đất)
màu trắng bạc; bụng to
bábō
gieo ra, vung ra; làm lan rộng; trốn; đuổi
Từ có chữ 播
bábó
bác ruột, anh của bố; tước Bá
Từ có chữ 伯
bábà
bá, chùm xỏ, bá quyền; chiếm giữ, cát cứ
Từ có chữ 霸
bábā
kèn (喇叭)
Từ có chữ 叭
máng nước
Từ có chữ 坝
bábǒ
cái sàng, cái nia
Từ có chữ 簸
bábǎi
cây bách, cây tuyết tùng
Từ có chữ 柏
bábǎ
dây cương ngựa; cái bia để bắn
Từ có chữ 靶
sông Bá (ở tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)
祥
bá; như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)" (gdhn)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.