Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho quá trình có sóng gió, khó khăn. Thường đi kèm với动词 như 历经, 避免.
Câu ví dụ
- 历经波折
Trải qua nhiều sóng gió
- 事情有波折
Việc có trắc trở
- 避免波折
Tránh sóng gió, trắc trở
- 虽然波折,但最终成功
Tuy có sóng gió nhưng cuối cùng thành công
- 减少波折
Giảm bớt sóng gió
Kết hợp thường gặp
- 一波三折
nhiều sóng gió, trắc trở
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.