Từ vựng tiếng Trung
pài*bié

Nghĩa tiếng Việt

phái

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 派 có bộ thủ là 氵(nước) chỉ ý liên quan đến dòng nước hoặc sự phân chia.
  • Chữ 别 có bộ thủ là 刂 (dao) chỉ ý cắt, chia tách ra khỏi nhau.

派别 có nghĩa là một nhóm hoặc một phe phái được phân chia ra.

Từ ghép thông dụng

pàiduì

bữa tiệc

pàiqiǎn

phái đi, cử đi

bié

phân biệt