Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pài*bié派

Nghĩa tiếng Việt

phái

Âm Hán Việt

phái biệt

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 刂 (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các tổ chức, trường phái tư tưởng hoặc chính trị khác nhau

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phái biệt

Từng chữ

  • 派pháidòng nước; phái, phe, ngành nhánh
  • 别biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 尽jǐn thanh 3管guǎn thanh 3学xué thanh 2术shù thanh 4派pài thanh 4别bié thanh 2不bù thanh 4同tóng, thanh 2,他tā thanh 1们men thanh 5依yī thanh 1然rán thanh 2互hù thanh 4相xiāng thanh 1尊zūn thanh 1重zhòng. thanh 4。

    Mặc dù thuộc các trường phái học thuật khác nhau, họ vẫn tôn trọng lẫn nhau.

  • 那nà thanh 4个gè thanh 4政zhèng thanh 4党dǎng thanh 3内nèi thanh 4部bù thanh 4存cún thanh 2在zài thanh 4着zhe thanh 5好hǎo thanh 3几jǐ thanh 3个gè thanh 4不bù thanh 4同tóng thanh 2的de thanh 5派pài thanh 4别bié. thanh 2。

    Trong nội bộ đảng chính trị đó tồn tại vài phe phái khác nhau.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3艺yì thanh 4术shù thanh 4风fēng thanh 1格gé thanh 2属shǔ thanh 3于yú thanh 2哪nǎ thanh 3个gè thanh 4派pài thanh 4别bié? thanh 2?

    Phong cách nghệ thuật này thuộc trường phái nào?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.