Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ láyXưng hô bố thân mật. Hán-Việt: 'ba'. 父亲 (fùqīn) 是 cách gọi trang trọng hơn.
Câu ví dụ
- 这是我爸爸
Đây là bố tôi
- 爸爸在工作
Bố đang làm việc
- 我爱我爸爸
Tôi yêu bố tôi
- 爸爸很好
Bố rất tốt
Kết hợp thường gặp
- 爸爸妈妈
bố mẹ
- 爸爸
bố
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.