Từ vựng tiếng Trung
bō*zhòng播
种
Nghĩa tiếng Việt
gieo hạt
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
播
Bộ: 扌 (tay)
15 nét
种
Bộ: 禾 (lúa)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ '扌' trong chữ '播' biểu thị hành động bằng tay, thường liên quan đến việc gieo rắc.
- Bộ '禾' trong chữ '种' biểu thị cây lúa, liên quan đến nông nghiệp và gieo trồng.
→ Chữ '播种' nghĩa là hành động gieo hạt giống, liên quan đến nông nghiệp và canh tác.
Từ ghép thông dụng
广播
phát thanh
播音
phát sóng
种子
hạt giống