Từ vựng tiếng Trung
wǎng*bā网
吧
Nghĩa tiếng Việt
quán net
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
网
Bộ: 冂 (vây quanh)
6 nét
吧
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 网: Phần trên là '冂' có nghĩa là vây quanh, kết hợp với các nét khác tạo thành hình lưới.
- 吧: '口' là phần miệng, bên cạnh bộ âm thanh '巴', thường kết hợp để tạo nghĩa là một nơi hoặc một sự đồng ý.
→ 网吧: Nơi có mạng lưới (internet) và thường là một quán cà phê hoặc nơi để chơi game.
Từ ghép thông dụng
上网
truy cập internet
网球
quần vợt
网购
mua sắm trực tuyến