Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fēng*bō

Nghĩa tiếng Việt

nhiễu loạn

Âm Hán Việt

phong ba

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như gây ra, trải qua, dập tắt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phong ba

Từng chữ

  • phonggió; tục, thói quen; bệnh phong
  • basóng nhỏ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

风波 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 引起风波yǐnqǐ fēngbō thanh 3

    Gây ra sự cố

  • 政治风波zhèngzhì fēngbō thanh 4

    Biến cố chính trị

  • 经历风波jīnglì fēngbō thanh 1

    Trải qua biến cố

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.