Từ vựng tiếng Trung
bà*dào

Nghĩa tiếng Việt

bá đạo, hách dịch, độc đoán; hành xử cường quyền không theo lý lẽ. Cũng có nghĩa tích cực trong khẩu ngữ: cực mạnh, cực ngầu.

2 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

21 nét

Bộ: (bước đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

霸道 trong văn viết trang trọng mang nghĩa tiêu cực (độc đoán). Trong khẩu ngữ hiện đại, đặc biệt trên mạng xã hội, có thể dùng tích cực: 这个菜真霸道 (món này cực đỉnh). 霸道总裁 là trope phổ biến trong tiểu thuyết ngôn tình.

Câu ví dụ

  • 他的管理方式太霸道了。Tā de guǎnlǐ fāngshì tài bàdào le. thanh 1

    Cách quản lý của anh ấy quá độc đoán.

  • 这个老板非常霸道,从不听员工意见。Zhège lǎobǎn fēicháng bàdào, cóng bù tīng yuángōng yìjiàn. thanh 4

    Ông chủ này rất hách dịch, không bao giờ nghe ý kiến nhân viên.

  • 这辆车真霸道,速度超快。Zhè liàng chē zhēn bàdào, sùdù chāo kuài. thanh 4

    Chiếc xe này thật ngầu, tốc độ cực nhanh.

  • 别用这么霸道的语气跟我说话。Bié yòng zhème bàdào de yǔqì gēn wǒ shuōhuà. thanh 2

    Đừng dùng giọng điệu hách dịch như vậy khi nói chuyện với tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 霸道总裁bàdào zǒngcái thanh 4

    tổng tài hách dịch (nhân vật tiểu thuyết ngôn tình)

  • 作风霸道zuòfēng bàdào thanh 4

    phong cách làm việc độc đoán

  • 霸道行为bàdào xíngwéi thanh 4

    hành vi cường quyền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.