Từ vựng tiếng Trung
bà*dào

Nghĩa tiếng Việt

bá đạo, hách dịch

2 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

21 nét

Bộ: (bước đi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '霸' có bộ '雨' (mưa) và phần còn lại biểu thị ý nghĩa liên quan đến quyền lực và sự thống trị.
  • Chữ '道' có bộ '辶' (bước đi) và phần '首' (đầu) biểu thị con đường hoặc cách thức.

'霸道' có nghĩa là sự thống trị hoặc cách thức mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

霸权bàquán

bá quyền

霸王bàwáng

bạo vương, vua tàn bạo

霸占bàzhàn

chiếm đoạt