Từ vựng tiếng Trung
jiǔ*bā

Nghĩa tiếng Việt

quán bar

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

10 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '酒' gồm bộ '酉' chỉ rượu và các nét biểu thị sự liên quan đến chất lỏng hoặc đồ uống có cồn.
  • Chữ '吧' có bộ '口' biểu thị miệng, thể hiện nơi giao tiếp, nói chuyện, thường dùng để chỉ quán hoặc nơi tụ tập.

Từ '酒吧' có nghĩa là quán bar, nơi mọi người đến để uống rượu và giao lưu.

Từ ghép thông dụng

酒吧jiǔbā

quán bar

喝酒hējiǔ

uống rượu

酒精jiǔjīng

cồn