Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǎ*ba喇

Nghĩa tiếng Việt

kèn

Âm Hán Việt

lạt bá

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

12 nét

Bộ: 口 (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật, thường kết hợp với lượng từ 只 hoặc 个

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lạt bá

Từng chữ

  • 喇lạt(xem: lạt bá 喇叭)
  • 叭bá(xem: lạt bá 唰叭)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 汽qì thanh 4车chē thanh 1喇lǎ thanh 3叭ba thanh 5声shēng thanh 1在zài thanh 4寂jì thanh 4静jìng thanh 4的de thanh 5夜yè thanh 4里lǐ thanh 3显xiǎn thanh 3得de thanh 5格gé thanh 2外wài thanh 4刺cì thanh 4耳ěr. thanh 3。

    Tiếng còi xe ô tô vang lên trong đêm tĩnh mịch nghe vô cùng chói tai.

  • 广guǎng thanh 3播bō thanh 1里lǐ thanh 3的de thanh 5喇lǎ thanh 3叭ba thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4播bō thanh 1放fàng thanh 4最zuì thanh 4新xīn thanh 1的de thanh 5天tiān thanh 1气qì thanh 4预yù thanh 4报bào. thanh 4。

    Chiếc loa trong đài phát thanh đang phát bản tin dự báo thời tiết mới nhất.

  • 那nà thanh 4个ge thanh 5小xiǎo thanh 3男nán thanh 2孩hái thanh 2正zhèng thanh 4拿ná thanh 2着zhe thanh 5塑sù thanh 4料liào thanh 4喇lǎ thanh 3叭ba thanh 5吹chuī thanh 1个gè thanh 4不bù thanh 4停tíng. thanh 2。

    Cậu bé đó đang cầm chiếc kèn nhựa thổi không ngừng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.