Chữ Hán bộ

132 chữ

Sắp xếp:
con ngựakẻ cầm cương ngựa; khống chế, tiết chế kẻ dướiféngngựa đi nhanh; họ Phùngtuóngựa cõng, thồchíchạy mau, phóng nhanh; đuổi; truyền đi, vang khắp (tên tuổi)xúnthuần, lành (thú)loang lổ; lẫn lộn; phản bác, chống lạikhua, lùa, đuổi; ruổi ngựa; chạy, bôn tẩucon lừangựa non; khoẻtuó(xem: lạc đà 駱駝,骆驼)dàingựa hèn, ngựa xấu驿ngựa trạm (đưa thư, truyền chỉ dụ); việc quân độijiàđóng ngựa vào xe; xe cộ; chuyến đi của vuangựa nhát; (từ xưng hô nhún nhường)con ngựa đóng kèm bên xezōudẹp đường cho kiệu quan đishǐngựa chạy nhanhzǎngngựa khoẻzhùnghỉ lại, lưu lạicỗ xe 4 ngựapiánhai ngựa đóng kèm nhau (chạy song song); song song, đối nhau, sát nhau, liền nhauhàigiật mìnhhuá(xem: hoa lưu 驊驑,驊騮)jiāokiêu căngxiāokhoẻ mạnh nhanh nhẹnluòngựa trắng bờm đenyīnngựa màu trắng hơi đenqīnchạy xăm xăm, vùn vụtngựa ôcon ngựayànchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệmchěngphi, phóng miếtxīngngựa lông đỏjùnngựa hayngựa cáingựa đã đóng cương; cưỡi ngựangựa ôcānxe 3 ngựazōnglông bờm ngựazhuīngựa có lông xanh trắng đen lẫn lộnngựa túc sương (nói trong sách cổ)piànlừa đảo; nhảy tót lên lưng ngựaféngPhongkuíhăng hái, khoẻ mạnhsāoquấy nhiễu; phong nhã, thanh caozhìđịnh sẵn; phân biệt; ngựa cáichạy lồng; phóng túngqiānthiếu, sứt mẻ; hất lên, ngẩng lên; giật lấy; tội lỗi; ngựa hènliúcon ngựabỗng nhiên; lên ngựa; siêu việtàocon ngựa bất khamshànngựa đã thiến; thiến (trâu, ngựa)xúnthuần hóachíChíyǔnluócon la馿biāongựa vàng lang trắng; khoẻ mạnhjuécōngngựa trắng xámngựa mập khoẻtuócon lạc đàtuó(xem: lạc đà 駱駝,骆驼)jiàlái xeyǎngYaojiōngngựa khoẻ, ngựa tốtchǎnngựa cưỡi không có yênshǐlái xezhāo(ngựa)zhùnghỉ lại, lưu lạiloang lổ; lẫn lộn; phản bác, chống lạidàntáoróngxūnyīnThiệuliúbiến thể cũ của 騮 | 骝 [liu2]mángngựa ô; ngựa đen; gia súc tạp sắcáingu; dốt; đần độnzhòuchợt, bỗng nhiên, bất ngờchěngphi, phóng miếtsǒngqīnKiềutáoCái quạtláiguāshècon ngựa cái; ngựa cáingựa tốt; tuấn mã; hiền tài; người tài; người có tài đặc biệtfēisāolàm tìnhpiànnói dốizōnglông bờm ngựanương náu, trúténgngựa nhảy chồm lên; bốc lên; chạy, nhảyhuáhoaqiānthiếu, sứt mẻ; hất lên, ngẩng lên; giật lấy; tội lỗi; ngựa hènđột nhiênàoÁoxiāngngựa chạy nhanh mà cất cao đầuzhìngựa nặng; ngựa không thể di chuyển vì bị trẹo chân; làm phiềnlái xeluócon laTaocānshuāngngựa túc sươngsúngcōngCôngzhì騿zhāng騿jiāokiêu căngjīngkinh động; kinh sợlínTaoliúYingựa đen có khoảng giữa háng màu trắngzhān(ngựa)Yiluóloa; như "loa (con la)" Nguyên là chữ loa 騾.yànBài kiểm tratiěngựa đen có ngọn lông hơi đỏSouzhòubước chânKỷcon lừalónghuānngựa ngoan, ngựa lànhshuāng