Nghĩa tiếng Việt
chạy xăm xăm, vùn vụt
Âm Hán Việt
xâm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 馬
- Số nét
- 10 nét
骎 là giản thể của 駸. Wiktionary không cung cấp phân tích IDS; thuộc bộ 馬 (mã, ngựa). Chữ gốc 駸 có thể gồm 馬 biểu nghĩa và phần biểu âm, nhưng chưa có dữ liệu cụ thể.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ miêu tả tốc độ chạy của ngựa hoặc làm phó từ bổ nghĩa cho động từ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Hán-Việt: xâm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khâm": bộ 馬 (ngựa) — hình dung đàn ngựa phi nhanh như tên bắn, chân gõ khâm khâm trên mặt đất.
Gương Hán-Việt
khâm — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; xuất hiện trong thơ cổ qua hình ảnh ngựa phi
Mở khoá kiến thức
Biết 骎 mở khoá từ thơ cổ mô tả tốc độ: 駸駸 (ngựa phi nhanh, thời gian trôi vùn vụt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
骎 là giản thể của 駸, thuộc bộ 馬 (mã, ngựa). Theo Wiktionary, chữ thường dùng trong dạng điệp 駸駸, mô tả ngựa chạy nhanh hoặc sự phát triển nhanh chóng của thời gian. Tiểu triện có ảnh. chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc chi tiết hơn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 歲月骎骎,轉眼已是秋天。
Tháng năm trôi vùn vụt, thoắt cái đã đến thu.
- 骎骎之勢,難以阻擋。
Đà phát triển nhanh chóng, khó lòng ngăn cản.
- 良馬骎騁,疾若流星。
Ngựa tốt phi nhanh, nhanh như sao băng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.