Nghĩa tiếng Việt
nghỉ lại, lưu lại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
駐 = 馬 (Mã, biểu nghĩa: ngựa) + 主 (Chủ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 馬 xác định nghĩa liên quan đến ngựa — đứng yên tại chỗ, như ngựa buộc chặt không đi. 主 cung cấp âm zhù. Wiktionary lưu ý so sánh với 住 (ở lại) — chỉ khác bộ 人 vs bộ 馬.
Hán-Việt: trú
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trú": 馬 (ngựa, biểu nghĩa) + 主 (biểu âm) — hình dung con ngựa đứng trú (trú ngụ) tại chỗ, không chạy — quân đội trú đóng.
Gương Hán-Việt
trú — xuất hiện trong "trú đóng" (駐紮), "trú sở" (駐所), "trú quân" (駐軍), "đại sứ quán" (大使館)
Mở khoá kiến thức
Biết 駐 mở khoá 駐紮 (trú đóng), 駐軍 (đóng quân), 駐在 (đặt tại), 常駐 (thường trú).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
駐 là chữ hình thanh: 馬 (ngựa) cho nghĩa đứng dừng lại, 主 cho âm. Nghĩa gốc là ngựa đứng yên tại chỗ không đi. Mở rộng sang nghĩa đóng quân, trú đóng tại một nơi. Wiktionary ghi: so sánh với 住 (ở lại người), chỉ thay bộ 人 bằng 馬 — ngựa đứng tại chỗ tương tự người ở lại. Tiếng Việt mượn âm thành "trú" trong "trú đóng", "trú sở".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 軍隊駐紮在邊境地區。
Quân đội đóng trại ở vùng biên giới.
- 大使駐在外國首都。
Đại sứ đóng tại thủ đô nước ngoài.
- 常駐聯合國代表參加會議。
Đại diện thường trú tại Liên Hợp Quốc tham dự cuộc họp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.