Nghĩa tiếng Việt
con lừa
Âm Hán Việt
lư
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 馬
- Số nét
- 7 nét
驴 = 马 (Mã, biểu nghĩa: ngựa) + 户 (Hộ, biểu âm); chữ hình thanh. Phồn thể 驢 dùng 盧 (lô) làm âm phù rõ hơn. Dạng giản thể thay 盧 bằng 户. Bộ mã chỉ đây là loài vật họ ngựa.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp với lượng từ chỉ con vật.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lư": ngựa (马) của nhà (户) — con lừa kéo xe cho gia đình nghèo, tai to hơn ngựa thật.
Gương Hán-Việt
lư trong "lư mã" — con lừa, loài vật thồ hàng
Mở khoá kiến thức
Biết 驴 mở khoá: 驴车 (xe lừa), 毛驴 (lừa nhỏ), 驴友 (bạn đồng hành phượt — chơi chữ với 旅友).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 驢 (phồn thể) là hình thanh: 馬 (mã) biểu nghĩa ngựa, 盧 (lô) biểu âm. Dạng giản thể 驴 thay 盧 bằng 户 để đơn giản hoá. Con lừa là loài vật họ ngựa, tai to, sức bền cao, dùng để thồ hàng. Dạng tiểu triện còn lưu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 农村里常用驴来拉车。
Ở nông thôn thường dùng lừa để kéo xe.
- 他买了一头小毛驴。
Anh ấy mua một con lừa nhỏ.
- 驴肉火烧是河北的特色小吃。
Bánh mì thịt lừa là đặc sản của Hà Bắc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.