Nghĩa tiếng Việt
đất thó đen; bệ đặt vò rượu (trong quán rượu đời xưa); đắp đất đặt vò rượu; quán rượu; cái lò
Âm Hán Việt
lư
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 土
- Số nét
- 8 nét
垆 thuộc bộ 土 (đất), ls-code không xác định. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} và định nghĩa. Dựa bộ 土 suy là chữ liên quan đến đất hoặc vật bằng đất. Tiểu triện ghi nhận.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ loại đất thó màu đen hoặc bệ đất đặt bình rượu trong quán xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lò": bộ 土 (đất) — 垆 là "lò" đất — bệ đất kê vò rượu trong quán, hình ảnh Văn Quân "đương lò" bán rượu cùng Tư Mã Tương Như.
Gương Hán-Việt
lò trong "đương lò" (bán rượu tại quán)
Mở khoá kiến thức
Biết 垆 đọc hiểu điển cố: 當壚 (đương lò — bán rượu; điển cố Văn Quân — Tư Mã Tương Như), 壚邸 (lò đê — quán rượu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
垆 thuộc bộ 土. Wiktionary ghi nhận nhưng không có glyphOrigin chi tiết. Nghĩa: loại đất thó đen; bệ đất/gạch đặt vò rượu trong quán rượu cổ đại; cũng nghĩa là quán rượu (當壚 — tiếp khách tại quán rượu). Tiểu triện ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 文君在垆旁賣酒,相如滌器。
Văn Quân đứng bán rượu bên bệ 垆, Tương Như rửa chén.
- 垆旁坐著幾位飲酒的老者。
Bên cái 垆 có mấy ông già đang uống rượu.
- 古代酒肆以垆為標誌。
Quán rượu cổ lấy 垆 làm dấu hiệu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.