Nghĩa tiếng Việt
chạy lồng; phóng túng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
骛 là giản thể của 騖. Chứa bộ 马 (mã, ngựa) biểu nghĩa; phần trên 敄 hoặc 务 biểu âm. Wiktionary ghi nhận 骛 là dạng giản thể của 騖. Chữ chỉ ngựa phi nhanh loạn xạ; nghĩa phái sinh là chạy theo, ham muốn.
Hán-Việt: vụ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vụ": ngựa (马/mã) phi lồng — vụ là chạy đua, "好高骛遠" (háo cao vụ viễn) là ham cao vọng xa.
Gương Hán-Việt
vụ trong "hạo cao vụ viễn" (好高骛遠 — tham vọng viển vông), "phù vụ" (浮骛 — rong ruổi, không định hướng)
Mở khoá kiến thức
Biết 骛 (vụ) mở khoá thành ngữ "好高骛遠" (háo cao vụ viễn — ham xa vọng cao) rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận 骛 là giản thể của 騖 (mã+敄). Nghĩa gốc là ngựa phi nhanh, chạy loạn. Nghĩa phái sinh: "好高骛远" (háo gāo wù yuǎn) — tham vọng viển vông, chạy theo điều xa tầm tay. Hanziyuan có dạng tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 做事要脚踏实地,不要好高骛远。
Làm việc phải thực tế, đừng ham cao vọng xa viển vông (骛远).
- 年轻人容易好高骛远,缺乏耐心。
Người trẻ dễ ham cao vọng xa (骛), thiếu kiên nhẫn.
- 他的思维骛向远方,无法集中。
Tâm trí anh ấy cứ 骛 (phóng) về phía xa xôi, không thể tập trung.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.