Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiōng

Nghĩa tiếng Việt

ngựa khoẻ, ngựa tốt

Âm Hán Việt

quynh

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
15 nét

駉 là chữ độc thể thuộc bộ 馬, chưa có phân tích cấu trúc học thuật rõ ràng.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chữ này thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để tả dáng ngựa mập mạp, khỏe mạnh.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

馬 - mã駿駿駉 - quynh

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quynh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quýnh": ngựa quýnh quáng vì béo (駉) — con ngựa tròn trịa, khỏe mạnh trong Kinh Thi.

Gương Hán-Việt

quýnh trong phương ngữ — chỉ sự tròn đầy, béo tốt

Mở khoá kiến thức

Biết 駉 giúp đọc Kinh Thi và thơ ca cổ miêu tả ngựa béo tốt.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chưa có nguồn học thuật rõ ràng. Chữ thuộc bộ 馬, chỉ ngựa béo khỏe mạnh. Xuất hiện trong Kinh Thi. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • jiōng thanh 1jiōng thanh 1 thanh 3mǎ, thanh 3zài thanh 4jiōng thanh 1zhī thanh 1yě. thanh 3

    Ngựa đực béo tốt 駉駉, ở đồng ngoại ô.

  • jiōng, thanh 1 thanh 3féi thanh 2 thanh 4mào. thanh 4

    駉 tả dáng ngựa béo lớn.

  • 駉字出自《詩經·駉篇》。jiōng zì chūzì shī jīng jiōng piān. thanh 1

    Chữ 駉 xuất từ thiên 駉 trong Kinh Thi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 駿

    cùng bộ 馬, đều chỉ ngựa tốt

Liên quan

Cùng bộ

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.