Nghĩa tiếng Việt
ngựa trắng bờm đen
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
骆 = 马(Mã, biểu nghĩa: ngựa) + 各 (Các, biểu âm: âm luò). Chữ hình thanh. Wiktionary: {{Han compound|馬|各|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=horse}}. Nghĩa gốc: ngựa trắng bờm đen; nghĩa phổ biến hiện đại: lạc đà (骆驼).
Hán-Việt: lạc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lạc": 马 (ngựa) + 各 (các, âm luò) — con ngựa bờm đen trên lưng trắng, trông như 'dát đốm', nay dùng chủ yếu trong 骆驼 (lạc đà).
Gương Hán-Việt
lạc trong 'lạc đà' (骆驼 — con lạc đà) và 'Lạc Việt' (骆越 — tộc người Việt cổ)
Mở khoá kiến thức
Biết 骆 (lạc) mở khoá: 骆驼 (lạc đà), 骆驿 (xe ngựa nối tiếp), cũng liên hệ lịch sử Lạc Việt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 馬 (mã, biểu nghĩa: ngựa) + 各 (biểu âm, âm luò). Wiktionary xác nhận, có tiểu triện. Nghĩa gốc: ngựa trắng bờm đen — loài ngựa quý cổ đại. Nghĩa mở rộng quan trọng: dùng trong 骆驼 (lạc đà). Tên gọi Lạc Việt (người Việt cổ) cũng dùng chữ này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 骆驼是沙漠中的交通工具。
Lạc đà là phương tiện di chuyển trong sa mạc.
- 骆宾王是唐代著名诗人。
Lạc Tân Vương là nhà thơ nổi tiếng đời Đường.
- 一队骆驼穿越了撒哈拉沙漠。
Một đoàn lạc đà vượt qua sa mạc Sahara.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.