Nghĩa tiếng Việt
sông Lạc
Âm Hán Việt
lạc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 9 nét
洛 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 各 (Các, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 氵 chỉ đây là địa danh sông nước, bộ 各 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ riêng trong địa danh hoặc tên người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lạc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lạc": nước (氵) chảy theo từng bước (各) — sông Lạc chảy qua cố đô Lạc Dương.
Gương Hán-Việt
lạc trong "Lạc Dương", "Lạc thư"
Mở khoá kiến thức
Biết 洛 (Lạc) mở khoá: 洛阳 (Lạc Dương), 洛杉矶 (Los Angeles), 洛书 (Lạc Thư — sách thiên văn cổ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
洛 là chữ hình thanh: bộ 水 (viết tắt 氵, biểu nghĩa: nước) + 各 (biểu âm). Nghĩa gốc là tên sông Lạc (Luo River), phụ lưu của Hoàng Hà. Từ đó gắn với địa danh Lạc Dương (Luoyang) — kinh đô cổ của Trung Quốc. Wiktionary xác nhận cấu trúc hình thanh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 洛阳是中国的古都之一。
Lạc Dương là một trong những cố đô của Trung Quốc.
- 洛杉矶是美国的大城市。
Los Angeles là thành phố lớn của Mỹ.
- 他的家在洛河边。
Nhà anh ấy ở bên sông Lạc.
- 洛书是中国古代的文献。
Lạc Thư là tài liệu cổ đại của Trung Quốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.