Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tích"

Âm tích

绩

tíchjī

thành tích, công lao; xe sợi

HSK 3
析

tíchxī

gỡ, tách, tẽ, chẻ

HSK 5
滴

tíchdī

giọt nước

HSK 5
辟

tíchpì

mở mang; khai hoang

HSK 6
晰

tíchxī

sáng, rõ ràng

HSK 6

Từ có chữ 晰

昔

tíchxī

xưa, cũ, trước kia; đêm

HSK 6

Từ có chữ 昔

僻

tíchpì

hẹp hòi

HSK 6
锡

tíchxī

thiếc, Zn

脊

tíchjí

xương sống; cao và bằng

Từ có chữ 脊

瘠

tíchjí

gầy, còm

蜥

tíchxī

(xem: tích dịch 蜥蜴)

皙

tíchxī

da trắng

淅

tíchxī

(tiếng mưa rơi); nước vo gạo

嵴

tíchjǐ

triền núi

裼

tíchtì

裼

菥

tíchxī

(một loại thực vật, toàn thân dùng làm thuốc, có tác dụng thanh nhiệt giải độc.)

舄

tíchxì

giày 2 lần đế

鹡

tíchjí

(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)

蹐

tíchjí

bước ngắn; lê chân đi

躄

tíchbì

khoèo cả hai chân

胔

tíchzì

thịt ôi; thịt thiu; thịt thối

Âm tịch

籍

tịchjí

ghi chép vào sổ, liệt kê

HSK 4
寂

tịchjì

yên tĩnh; hoang vắng

HSK 5
夕

tịchxī

buổi chiều, buổi tối; bóng tối

HSK 5
辟

tịchpì

mở mang; khai hoang

HSK 6
腊

tịchlà

ngày lễ tất niên

Từ có chữ 腊

藉

tịchjí

nhờ vào, trông cậy vào; vin cớ, mượn cớ

汐

tịchxī

nước thuỷ triều buổi tối

矽

tịchxì

nguyên tố silic, Si

穸

tịchxī

(xem: truân tịch 窀穸)

䴙

tịchpì

xem 鷿鷈 | 䴙 䴘; biến thể của 鷿 | 䴙

擗

tịchpǐ

bẻ ra; vỗ bụng

蓆

tịchxí

ghế

鎴

tịchxí

strontium (lỗi thời, hiện nay 鍶 | 锶 [si1])

Luyện viết các chữ âm "tích"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết