Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ba"

Âm ba

爸

babà

bố; ba; cha; tía; phụ thân

HSK 1

Từ có chữ 爸

吧

baba

nhé, đi, chứ (trợ từ cuối câu đề nghị, phỏng đoán); quán bar

HSK 2
派

bapài

phái, phe; cử, phái đi; phong cách

HSK 5
巴

babā

mong ngóng; dính, bén, sát, bám; liền, ở cạnh; miếng cháy cơm

HSK 5
疤

babā

vết sẹo; vết sần, tỳ vết

HSK 6
啪

bapā

bốp, bộp (tiếng động)

芭

babā

(xem: ba tiêu 芭蕉)

Từ có chữ 芭

笆

babā

cây tre gai; bờ giậu, hàng rào

啵

babo

cách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ); hút vào, hít vào; (thán từ)

菠

babō

(xem: ba lăng 菠薐)

粑

babā

(xem: ta ba 糌粑)

葩

bapā

hoa; tinh hoa

杷

bapá

cái bồ cào, cái cào cỏ

岜

babā

núi đá; thạch sơn

筢

bapá

cái bồ cào, cái cào cỏ

釛

babā

雛

Âm bả

把

bảbǎ

cầm, nắm; lượng từ cho vật có tay cầm (ghế, ô); giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ

HSK 3
跛

bảbǒ

què chân, thọt chân

钯

bảbǎ

cái bồ cào, cái cào cỏ

跁

bảbà

ngồi xổm; bò đi

Âm bà

爬

bàpá

leo, trèo; bò

HSK 3
婆

bàpó

bà già; mẹ chồng

HSK 5
琶

bàpá

(xem: tỳ bà 琵琶)

耙

bàbà

cái bừa 农具,用来碎土块和平地

鄱

bàpó

(tên đất)

杷

bàpá

cái bồ cào, cái cào cỏ

皤

bàpó

màu trắng bạc; bụng to

Âm bá

伯

bábó

bác ruột, anh của bố; tước Bá

HSK 6
霸

bábà

bá, chùm xỏ, bá quyền; chiếm giữ, cát cứ

HSK 6
叭

bábā

kèn (喇叭)

HSK 6

Từ có chữ 叭

坝

bábà

máng nước

HSK 6

Từ có chữ 坝

簸

bábǒ

cái sàng, cái nia

HSK 6

Từ có chữ 簸

柏

bábǎi

cây bách, cây tuyết tùng

Từ có chữ 柏

靶

bábǎ

dây cương ngựa; cái bia để bắn

Từ có chữ 靶

耙

bábà

cái bừa 农具,用来碎土块和平地

灞

bábà

sông Bá (ở tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)

箥

bábǒ

祥

覇

bábà

bá; như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)" (gdhn)

Luyện viết các chữ âm "ba"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết