Chữ Hán âm Hán Việt "dĩ"
Âm dĩ
Âm di
Từ có chữ 蛇
夷
diyí
mọi rợ; công bằng; bị thương; giết hết (khi bị tội, giết 3 họ hay 9 họ)
Từ có chữ 夷
怡
diyí
vui vẻ, dễ dãi
Từ có chữ 怡
颐
diyí
môi, má; nuôi nấng, nuôi dưỡng; họ Di
咦
diyí
gào; ôi dào, ôi chao, ồ (thán từ)
胰
diyí
thịt thăn
贻
diyí
truyền lại, để lại cho đời sau
彝
diyí
chén uống rượu thời xưa; thường, hay; dân tộc Di, người Di
诒
diyí
đưa tặng
猕
dimí
khỉ Ma-các
迤
diyí
thế đất quanh co
饴
diyí
ngọt lắm, ngọt khé; kẹo mạch nha
痍
diyí
bị đau
眙
diyí
trông thẳng
荑
dití
cắt cỏ; cỏ di
圯
diyí
cái cầu
讉
diyí
艉
迻
diyí
di chuyển
頉
diyí
鉉
貤
diyí
thay đổi, chuyển cho người khác
Âm dị
Luyện viết các chữ âm "dĩ"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết