Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yōu*yì优

Nghĩa tiếng Việt

xuất sắc

Âm Hán Việt

ưu dị

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 廾 (hai tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như 成绩, 表现

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ưu dị

Từng chữ

  • 优ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi
  • 异dịkhác nhau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1以yǐ thanh 3优yōu thanh 1异yì thanh 4的de thanh 5成chéng thanh 2绩jī thanh 1考kǎo thanh 3上shàng thanh 4了le thanh 5重zhòng thanh 4点diǎn thanh 3大dà thanh 4学xué. thanh 2。

    Anh ấy đã đỗ vào trường đại học trọng điểm với thành tích xuất sắc.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3努nǔ thanh 3力lì thanh 4学xué thanh 2习xí, thanh 2,才cái thanh 2能néng thanh 2取qǔ thanh 3得dé thanh 2优yōu thanh 1异yì thanh 4的de thanh 5成chéng thanh 2绩jī. thanh 1。

    Chỉ có nỗ lực học tập mới có thể đạt được thành tích xuất sắc.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4中zhōng thanh 1的de thanh 5优yōu thanh 1异yì thanh 4表biǎo thanh 3现xiàn thanh 4赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5掌zhǎng thanh 3声shēng. thanh 1。

    Màn trình diễn xuất sắc của anh ấy trong trận đấu đã giành được những tràng pháo tay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.