Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm tân ngữ cho các động từ như để lại hoặc làm chủ ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hậu di chứng
Từng chữ
- 后hậuhoàng hậu, vợ vua
- 遗dimất, thất lạc
- 症chứngchứng bệnh
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThuật ngữ y học (di chứng sau bệnh), cũng dùng ẩn dụ cho hậu quả lâu dài sau sự kiện.
Câu ví dụ
- 脑炎后遗症
Di chứng viêm não
- 战争后遗症
Hậu quả chiến tranh (di chứng)
- 留下后遗症
Để lại di chứng
- 没有后遗症
Không có di chứng
- 严重的后遗症
Di chứng nghiêm trọng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.