Từ vựng tiếng Trung
yí*chuán遗
传
Nghĩa tiếng Việt
di truyền
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
遗
Bộ: 辶 (bước đi)
12 nét
传
Bộ: 亻 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 遺: bao gồm bộ 辶 (bước đi) và bộ 貴 (quý), thể hiện việc di chuyển của những thứ quý giá từ đời này sang đời khác.
- 传: bao gồm bộ 亻 (người) và bộ 专 (chuyên), thể hiện việc một người chuyên đi truyền đạt ý tưởng hay thông tin cho người khác.
→ 遗传 (di truyền) có nghĩa là việc truyền tải các đặc điểm từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Từ ghép thông dụng
遗传学
di truyền học
遗传病
bệnh di truyền
遗传因子
nhân tố di truyền