Từ vựng tiếng Trung
yí*chuán

Nghĩa tiếng Việt

di truyền

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

12 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ: truyền từ cha mẹ sang con. Danh từ: tính chất di truyền.

Câu ví dụ

  • 眼睛的颜色会遗传。Yǎnjing de yánsè huì yíchuán. thanh 3

    Màu mắt sẽ di truyền.

  • 这种病是遗传的。Zhè zhǒng bìng shì yíchuán de. thanh 4

    Bệnh này là bệnh di truyền.

  • 性格也会遗传吗?Xìnggé yě huì yíchuán ma? thanh 4

    Tính cách cũng di truyền sao?

Kết hợp thường gặp

  • 遗传基因 thanh 5
  • 遗传病 thanh 5
  • 遗传给下一代 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.