Từ vựng tiếng Trung
yí*chǎn遗
产
Nghĩa tiếng Việt
di sản
2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
遗
Bộ: 辶 (đi, di chuyển)
15 nét
产
Bộ: 亠 (đầu)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '遗' gồm bộ '辶' nghĩa là di chuyển, và phần '贵' chỉ âm.
- Chữ '产' gồm bộ '亠' nghĩa là đầu, và phần '产' nghĩa là sản xuất.
→ Từ '遗产' có nghĩa là tài sản hoặc di sản được để lại sau khi một người qua đời.
Từ ghép thông dụng
遗产
di sản
遗失
mất, thất lạc
遗憾
hối tiếc