Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yí*mín

Nghĩa tiếng Việt

di dân, nhập cư, chuyển đến nước khác sinh sống

Âm Hán Việt

di dân

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ tự thân chỉ việc di cư hoặc làm danh từ chỉ người di cư

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

di dân

Từng chữ

  • didi chuyển
  • dânngười dân, người, dân

Tầng từ vựng

移 (di) nghĩa là dời, chuyển; 民 (dân) nghĩa là người. 移民 là người chuyển đến nơi khác sinh sống hoặc hành động di chuyển đến nơi khác định cư.

Câu ví dụ

  • 他们全家移民到加拿大。Tāmen quánjiā yímín dào Jiānádà. thanh 1

    Gia đình họ nhập cư đến Canada.

  • 移民手续很复杂。Yímín shǒuxù hěn fùzá. thanh 2

    Thủ tục nhập cư rất phức tạp.

  • 很多城市有移民问题。Hěn duō chéngshì yǒu yímín wèntí. thanh 3

    Nhiều thành phố có vấn đề di dân.

Kết hợp thường gặp

  • 移民局yímín jú thanh 2

    cục nhập cư

  • 移民签证yímín qiānzhèng thanh 2

    visa nhập cư

  • 非法移民fēifǎ yímín thanh 1

    di dân bất hợp pháp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.