Từ vựng tiếng Trung
yí*mín

Nghĩa tiếng Việt

di cư; dân di cư

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

11 nét

Bộ: (họ)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 移 có bộ lúa 禾 đại diện cho sự di chuyển của nông sản, liên kết với ý nghĩa di chuyển.
  • Chữ 民 có bộ họ 氏, gợi ý về một nhóm người hay dân tộc.

移民 có nghĩa là di dân hoặc di cư.

Từ ghép thông dụng

移民yímín

di dân

移動yídòng

di động

移交yíjiāo

chuyển giao