Từ vựng tiếng Trung
yí*liú

Nghĩa tiếng Việt

để lại, còn lại (từ quá khứ còn tồn tại đến hiện tại)

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

15 nét

Bộ: (ruộng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho vấn đề, di sản, hậu quả từ quá khứ còn ảnh hưởng đến hiện tại.

Câu ví dụ

  • 这场战争遗留了很多问题Zhè chǎng zhànzhēng yíliú le hěnduō wèntí thanh 4

    Cuộc chiến tranh này遗留 nhiều vấn đề

  • 历史遗留的建筑需要保护Lìshǐ yíliú de jiànzhù xūyào bǎohù thanh 4

    Kiến trúc lịch sử遗留 cần được bảo vệ

  • 那个时代遗留的习俗还在Nàgè shídài yíliú de xísú hái zài thanh 4

    Phong tục từ thời đại đó遗留 vẫn còn

  • 不要遗留任何遗憾Bùyào yíliú rènhé yíhàn thanh 4

    Đừng để lại bất kỳ遗憾 nào

  • 遗留问题终于解决了Yíliú wèntí zhōngyú jiějué le thanh 2

    Vấn đề遗留 cuối cùng cũng đã được giải quyết

Kết hợp thường gặp

  • 遗留问题yíliú wèntí thanh 2

    vấn đề遗留, tồn đọng

  • 历史遗留lìshǐ yíliú thanh 4

    còn lại từ lịch sử

  • liú thanh 2xià thanh 4

    để lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.