Từ vựng tiếng Trung
qián*yí
mò*huà

Nghĩa tiếng Việt

ảnh hưởng một cách âm thầm

4 chữ46 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

15 nét

Bộ: (lúa)

11 nét

Bộ: (đen)

16 nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 潜: Gồm bộ '氵' (nước) chỉ nghĩa liên quan đến nước và phần '替' chỉ âm đọc.
  • 移: Gồm bộ '禾' (lúa) chỉ nghĩa liên quan đến thực vật và phần '多' chỉ âm đọc.
  • 默: Gồm bộ '黑' (đen) chỉ nghĩa im lặng tối tăm và phần '犬' chỉ âm đọc.
  • 化: Gồm bộ '匕' (thìa) chỉ nghĩa biến đổi và phần '亻' chỉ hình người.

潜移默化: Sự thay đổi, ảnh hưởng dần dần, âm thầm mà không nhận thấy rõ.

Từ ghép thông dụng

潜水qiánshuǐ

lặn

移动yídòng

di động, chuyển động

默默mòmò

âm thầm, lặng lẽ

变化biànhuà

biến hóa, thay đổi