Từ vựng tiếng Trung
qián*yí
mò*huà

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 潜移默化

4 chữ46 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

15 nét

Bộ: (lúa)

11 nét

Bộ: (đen)

16 nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个潜移默化很好。Zhège 潜移默化 hěn hǎo. thanh 4

    潜移默化 này rất tốt.

  • 我很喜欢潜移默化。Wǒ hěn xǐhuān 潜移默化. thanh 3

    Tôi rất thích 潜移默化.

  • 你知道潜移默化吗?Nǐ zhīdào 潜移默化 ma? thanh 3

    Bạn biết 潜移默化 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.