Từ vựng tiếng Trung
yǐ*hòu

Nghĩa tiếng Việt

sau này

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 以: Ký tự này có bộ nhân (人) bên trái, thường liên quan đến con người, hành động hoặc cách thức.
  • 后: Ký tự này có bộ khẩu (口) ở phía trước, biểu thị việc liên lạc hoặc một cái gì đó liên quan đến miệng, và phần sau là một phần của chữ 幺 có nghĩa là nhỏ bé, tạo ra cảm giác một cái gì đó ở phía sau hoặc sau này.

以后: Mang ý nghĩa sau này, từ này thường được sử dụng để chỉ thời gian trong tương lai.

Từ ghép thông dụng

以后yǐhòu

sau này

以为yǐwéi

tưởng rằng

以后再说yǐhòu zài shuō

nói sau