Nghĩa tiếng Việt
鉉
Âm Hán Việt
di
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 頁
- Số nét
- 13 nét
頉 thuộc bộ 頁 (hiệt — đầu, khuôn mặt). Wiktionary không có mục từ; nghĩa theo anchor context là gò má, hàm, cằm. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Dùng như danh từ chỉ bộ phận cằm hoặc động từ chỉ việc nuôi dưỡng trong văn cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: di
Mẹo nhớ
Hán-Việt "di": bộ 頁 (đầu) → phần hàm di chuyển — cằm hàm, bộ phận mặt người.
Gương Hán-Việt
di trong "hàm di" — cằm hàm, bộ phận khuôn mặt
Mở khoá kiến thức
Biết 頉 giúp nhận diện biến thể cổ của 頤 (hàm) trong văn bản y học cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không tìm thấy phân tích nguồn gốc từ Wiktionary cho 頉. Bộ 頁 (hiệt — đầu, khuôn mặt) và nghĩa gợi ý liên quan đến phần mặt/hàm/cằm. Có thể liên quan đến 頤 (di — hàm, nuôi dưỡng). Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 頉字属页部,与头面部位有关。
Chữ 頉 thuộc bộ 頁, liên quan đến các bộ phận đầu mặt.
- 頉是一个罕见的汉字。
頉 là một chữ Hán hiếm gặp.
- 古代医书中可见頉字。
Chữ 頉 có thể gặp trong y thư cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.