Từ vựng tiếng Trung
yí*qì

Nghĩa tiếng Việt

bỏ rơi

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

13 nét

Bộ: (hai tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '遗' có bộ '辶' thể hiện ý nghĩa di chuyển hoặc đi xa, kết hợp với phần còn lại thể hiện sự để lại hay mất mát.
  • Chữ '弃' có bộ '廾' thể hiện hành động dùng hai tay để vứt bỏ hoặc từ bỏ điều gì đó.

Chữ '遗弃' mang nghĩa tổng thể là bỏ rơi hoặc từ bỏ.

Từ ghép thông dụng

遗弃yíqì

bỏ rơi, từ bỏ

遗失yíshī

mất mát

弃权qìquán

từ bỏ quyền lợi