Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trú"

Âm trú

驻

trúzhù

nghỉ lại, lưu lại

HSK 6

Từ có chữ 驻

昼

trúzhòu

ban ngày

HSK 6

Từ có chữ 昼

跓

trúzhù

Chí

笜

trúzhú

笜

Âm trừ

除

trừchú

trừ bỏ, loại bỏ; ngoài, trừ (除了); chia (phép chia)

HSK 3
躇

trừchú

do dự; chần chừ

Từ có chữ 躇

滁

trừchú

sông Trừ

篨

trừchú

cái chiếu trúc

Âm trứ

著

trứzhe

nêu lên, nổi lên, rõ rệt, nổi danh

HSK 4

Âm trù

厨

trùchú

cái bếp; cái hòm

HSK 4
绸

trùchóu

lụa; tơ

HSK 5

Từ có chữ 绸

畴

trùchóu

ruộng lúa; loài, loại

HSK 6

Từ có chữ 畴

稠

trùchóu

đặc sệt, mau, sít, đông đúc

HSK 6

Từ có chữ 稠

橱

trùchú

cái tủ, cái rương

Từ có chữ 橱

踌

trùchóu

(xem: trì trù 踟躊)

Từ có chữ 踌

惆

trùchóu

(xem: trù trướng 惆悵)

俦

trùchóu

lũ, bọn

啁

trùzhāo

líu lo; ríu rít (âm thanh)

蹰

trùchú

(xem: trì trù 踟躊)

诪

trùzhōu

đắn đo

帱

trùchóu

màn xe; che chùm

醻

trùchóu

thù; như "thù lao" (gdhn) § Cũng như chữ thù 酬.

絒

trùchóu

絵

Âm trư

猪

trưzhū

con lợn

HSK 5
潴

trưzhū

chứa; đọng lại (nước)

菹

trưjū

dưa muối cả cây; hình phạt bằm xương thịt

橥

trưzhū

cọc buộc gia súc

狳

trưyú

con ta-tu (động vật)

豠

trưchú

豠

Âm trụ

宙

trụzhòu

từ xưa tới nay

HSK 6

Từ có chữ 宙

柱

trụzhù

cái cột

HSK 6
拄

trụzhǔ

cầm, chống đỡ

HSK 6
胄

trụzhòu

mũ trụ (đội cùng áo giáp)

纣

trụzhòu

người tàn nhẫn, bất nghĩa

籒

trụzhòu

璱

砫

trụzhù

Thạch Trụ (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)

Âm trữ

储

trữchǔ

chứa, cất, lưu giữ

HSK 6
抒

trữshū

thảo ra, tuôn ra; cởi ra

HSK 6
贮

trữzhù

chứa cất

Từ có chữ 贮

伫

trữzhù

đứng yên

杼

trữzhù

cái thoi dệt vải

苎

trữzhù

Còn viết là: 苎麻; cây gai; sợi gai

纻

trữzhù

sợi gai

竚

trữzhù

mong đợi, đứng lâu

羜

trữzhù

con chiên, con dê non

Âm tru

诛

truzhū

giết kẻ có tội; phát cỏ

Âm trử

褚

trửchǔ

bông; áo bông; túi áo; cái túi

禇

trửzhě

dạng sai của 褚

Luyện viết các chữ âm "trú"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết