Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhòu*yè昼

Nghĩa tiếng Việt

ngày và đêm

Âm Hán Việt

trú dạ

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 夕 (tối)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian trong văn viết, ví dụ như 昼夜不停 (không ngừng ngày đêm)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trú dạ

Từng chữ

  • 昼trúban ngày
  • 夜dạban đêm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1们men thanh 5昼zhòu thanh 4夜yè thanh 4不bù thanh 4停tíng thanh 2地de thanh 5抢qiǎng thanh 3救jiù thanh 4伤shāng thanh 1员yuán. thanh 2。

    Các bác sĩ làm việc không ngừng ngày đêm để cứu chữa người bị thương.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3昼zhòu thanh 4夜yè thanh 4不bù thanh 4停tíng thanh 2地de thanh 5运yùn thanh 4转zhuǎn. thanh 3。

    Nhà máy này vận hành không ngừng ngày đêm.

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5气qì thanh 4温wēn thanh 1昼zhòu thanh 4夜yè thanh 4温wēn thanh 1差chā thanh 1很hěn thanh 3大dà. thanh 4。

    Nhiệt độ ở đây có sự chênh lệch giữa ngày và đêm rất lớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.