Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong giới học thuật. Phân biệt 专著 (chuyên khảo - nghiên cứu chuyên sâu) vs 教材 (giáo trình - dùng cho giảng dạy).
Câu ví dụ
- 出版一部专著
Xuất bản một chuyên khảo
- 学术专著
Chuyên khảo học thuật
- 他的专著很有名
Chuyên khảo của hắn rất nổi tiếng
- 写专著
Viết chuyên khảo
Kết hợp thường gặp
- 专著作者
tác giả chuyên khảo
- 一部专著
một chuyên khảo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.