Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiǎn*zhù

Nghĩa tiếng Việt

đáng chú ý

Âm Hán Việt

hiển trứ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm tính từ miêu tả sự thay đổi hoặc hiệu quả rõ rệt, thường đứng trước danh từ làm định ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hiển trứ

Từng chữ

  • hiểnrõ rệt; vẻ vang
  • trứnêu lên, nổi lên, rõ rệt, nổi danh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jīng thanh 1guò thanh 4zhì thanh 4liáo, thanh 2 thanh 1de thanh 5bìng thanh 4qíng thanh 2yǒu thanh 3le thanh 5xiǎn thanh 3zhù thanh 4gǎi thanh 3shàn. thanh 4

    Sau khi điều trị, tình trạng bệnh của anh ấy đã có sự cải thiện rõ rệt.

  • zhè thanh 4xiàng thanh 4xīn thanh 1zhèng thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 2le thanh 5xiǎn thanh 3zhù thanh 4de thanh 5chéng thanh 2xiào. thanh 4

    Chính sách mới này đã đạt được hiệu quả rõ rệt.

  • liǎng thanh 3guó thanh 2zài thanh 4wén thanh 2huà thanh 4jiāo thanh 1liú thanh 2fāng thanh 1miàn thanh 4yǒu thanh 3xiǎn thanh 3zhù thanh 4chā thanh 1yì. thanh 4

    Hai nước có sự khác biệt rõ rệt trong lĩnh vực giao lưu văn hóa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.